tiểu chủ

Học thuật
Thân thiện
tiểu chủ

Một tiểu chủ đang kiểm tra hàng hóa trong cửa hàng nhỏ của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm chủ một cơ sở sản xuất hoặc kinh doanh nhỏ: "tiểu chủ" chỉ một cá nhân sở hữu quản lý một xưởng thủ công, một cửa hàng nhỏ hoặc một cơ sở kinh doanh quy mô nhỏ, thường với số lượng lao động ít hoặc chỉ sự tham gia của chính gia đình họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy một tiểu chủ, chuyên sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ. (Ông ấy một chủ xưởng nhỏ, chuyên sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ.)
    • Nhiều tiểu chủ đã gặp khó khăn trong thời kỳ kinh tế suy thoái. (Nhiều chủ cửa hàng nhỏ đã gặp khó khăn trong thời kỳ kinh tế suy thoái.)
    • Gia đình ấy truyền thống làm tiểu chủ buôn bán vải. (Gia đình ấy truyền thống làm chủ một cửa hàng vải nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Địa vị tiểu chủ": chỉ vị thế, địa vị của một người chủ sở hữu cơ sở kinh doanh nhỏ.

    • Ông ta đã phấn đấu để được địa vị tiểu chủ. (Ông ta đã phấn đấu để trở thành chủ một cơ sở kinh doanh nhỏ.)
  • "Tầng lớp tiểu chủ": một bộ phận trong xã hội bao gồm những người làm chủ các cơ sở sản xuất, kinh doanh nhỏ.

    • Chính sách mới tạo điều kiện cho tầng lớp tiểu chủ phát triển. (Chính sách mới tạo điều kiện cho tầng lớp chủ kinh doanh nhỏ phát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiểu thương (danh từ): người buôn bán nhỏ, thường không hoặc cửa hàng rất nhỏ, quy mô kinh doanh thấp hơn hoặc tương đương "tiểu chủ".
  • Chủ hộ kinh doanh cá thể (danh từ): thuật ngữ pháp lý hiện đại hơn, chỉ cá nhân đăng ký làm chủ một hộ kinh doanh.
Từ đồng nghĩa
  • Chủ xưởng nhỏ: người làm chủ một phân xưởng, xưởng sản xuất quy mô nhỏ.
  • Chủ hiệu nhỏ: người làm chủ một cửa hàng, hiệu buôn quy mô nhỏ.
Các cụm từ liên quan
  • Làm tiểu chủ: hoạt động với tư cách một tiểu chủ.
    • Sau nhiều năm tích lũy, anh ấy quyết định ra làm tiểu chủ. (Sau nhiều năm tích lũy, anh ấy quyết định ra mở cơ sở kinh doanh nhỏ.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tiểu chủ")

tiểu chủ

Một tiểu chủ đang kiểm tra hàng hóa trong cửa hàng nhỏ của mình.

  1. Người làm chủ một xưởng thủ công, hoặc một cửa hàng nhỏ.

Từ gần giống